Câu
Cấp độ: N3

を食べてを取り戻した

Kana: かのじょは さむい ひに あたたかい そばを たべて げんきを とりもどした Romaji: Kanojo wa samui hi ni atatakai soba o tabete genki o torimodoshita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy ăn soba nóng ngày lạnh và lấy lại sức

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は寒い日に温かい蕎麦を食べて元気を取り戻した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan