彼女は楽器を演奏するのが趣味だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy thích chơi nhạc cụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
楽
gaku, raku, gou / tano.shii, tano.shimu, kono.mu
âm nhạc, sự thoải mái, dễ chịu
N1
器
ki / utsuwa
dụng cụ, vật chứa, đồ đựng
N3
演
en
màn trình diễn, hành động, vở kịch
N1
奏
sou / kana.deru
chơi nhạc, nói chuyện với người cai trị, hoàn thành
N1
趣
shu / omomuki, omomu.ku
ý nghĩa, cốt lõi, sự thanh lịch
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính