彼女は畑に野菜の種を蒔いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy gieo hạt giống rau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
畑
hata, hatake, -batake
nông trại, cánh đồng, vườn
N4
野
ya, sho / no, no-
đồng bằng, cánh đồng, nông thôn
N2
菜
sai / na
rau, món ăn kèm, rau xanh
N3
種
shu / tane, -gusa
loài, loại, lớp
N1
蒔
shi, ji / u.eru, ma.ku
gieo (hạt), sembrar, esparcir (semillas)
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính