Câu
Cấp độ: N5

は買った食材をに入れた

Kana: かのじょは かった しょくざいを ぜんぶ れいぞうこに れた Romaji: Kanojo wa katta shokuzai o zenbu reizouko ni ireta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy cho tất cả thực phẩm đã mua vào tủ lạnh

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は買った食材を全部冷蔵庫に入れた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan