Câu
Cấp độ: N4

を経てくなったって

Kana: かのじょは からい けいけんを へて つよくなったって Romaji: Kanojo wa karai keiken o hete tsuyoku natta tte
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nói mạnh hơn sau những trải nghiệm cay đắng

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は辛い経験を経て強くなったって - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan