彼女は闘う覚悟を決めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quyết tâm chiến đấu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
闘
tou / tataka.u, araso.u
đánh nhau, chiến tranh, lutte
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
N1
悟
go / sato.ru
sự giác ngộ, nhận thức, phân biệt
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
Ngữ pháp