彼女は陸上で有名な選手を目指してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nhắm trở thành vận động viên điền kinh nổi tiếng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
陸
riku, roku / oka
đất liền, sáu, lục địa
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N4
有
yuu, u / a.ru
sở hữu, có, tồn tại
N5
名
mei, myou / na, -na
tên, nổi bật, xuất sắc
N3
選
sen / era.bu, e.ru, yo.ru
bầu chọn, lựa chọn
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính