新しい生活の始まりだ、心が躍る
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐây là sự khởi đầu của cuộc sống mới, tim tôi đập thình thịch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N3
活
katsu / i.kiru, i.kasu, i.keru
sống động, hồi sức, được giúp đỡ
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N1
躍
yaku / odo.ru
nhảy, múa, bước
Ngữ pháp