Câu
Cấp độ: N2

Kana: めうえの ひとに けいごを つかう Romaji: Me-ue no hito ni keigo o tsukau
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Dùng kính ngữ với người trên

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
目上の人に敬語を使う - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan