窓から漏れる明かりが美しい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtÁnh sáng rò rỉ qua cửa sổ thật đẹp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
窓
sou, su / mado, tenmado, kemudashi
cửa sổ, tấm kính, fenêtre
N1
漏
rou / mo.ru, mo.reru, mo.rasu
rò rỉ, trốn thoát, thời gian
N4
明
mei, myou, min / a.kari, aka.rui, aka.rumu, aka.ramu, aki.raka, a.keru, -a.ke, a.ku, a.kuru, a.kasu
sáng sủa, nhẹ nhàng, rõ ràng
N3
美
bi, mi / utsuku.shii
vẻ đẹp, xinh đẹp, đẹp đẽ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn