鳥が空に翼を広げて飛んでいった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCon chim dang rộng cánh bay trên bầu trời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
鳥
chou / tori
chim, gà, oiseau
N4
空
kuu / sora, a.ku, a.ki, a.keru, kara, su.ku, su.kasu, muna.shii
trống rỗng, bầu trời, khoảng không
N1
翼
yoku / tsubasa
cánh, máy bay, sườn
N4
広
kou / hiro.i, hiro.maru, hiro.meru, hiro.garu, hiro.geru
rộng, bao la, thoáng đãng
N3
飛
hi / to.bu, to.basu, -to.basu
bay, bỏ qua (trang), rải rác
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh