Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 まずやってみよう Mazu yattemiyou Thử trước N4 エスカレーターで上がった Esukareetaa de agatta Tôi đi lên bằng thang cuốn N4 コンビニでアルバイトしてる Konbini de arubaito shiteru Tôi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi N4 コンピューターが古い Konpyuutaa ga furui Máy tính cũ N4 シャツのボタンが取れました。 Sankasha ga sennin o koeta Số người tham gia vượt một nghìn N4 スクリーンに映して Sukuriin ni utsushite Chiếu lên màn hình N4 スーツケースが重い Suutsukeesu ga omoi Vali nặng N4 テキストで送って Tekisuto de okutte Gửi qua tin nhắn N4 テニスしよう Tenisu shiyou Hãy chơi tennis N4 ファックス送って Fakkusu okutte Gửi qua fax N4 女子トイレはどこですか Joshi toire wa doko desu ka Nhà vệ sinh nữ ở đâu? N4 妹にプレゼントを買ってあげました Imouto ni purezento o katte agemashita Tôi mua quà cho em gái N4 彼がいなくて寂しい Kare ga inakute sabishii Tôi nhớ anh ấy N4 彼が嫌いなわけではありません。 Kare ga kirai na wake de wa arimasen. Không phải là tôi ghét anh ấy. N4 彼のタイプは珍しい Kare no taipu wa mezurashii Kiểu anh ấy hiếm N4 彼のメッセージが彼女にしっかり伝わった Kare no messeeji ga kanojo ni shikkari tsutawatta Thông điệp của anh ấy được truyền đạt rõ ràng đến cô ấy N4 彼はもう家に帰ったかもしれません。 Kare wa mou ie ni kaetta kamoshiremasen. Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi. N4 彼女、ダンスチームのリーダーになった Kanojo dansu chiimu no riidaa ni natta Cô ấy thành đội trưởng nhóm nhảy N4 彼女はアナウンサーになった Kanojo wa anaunsaa ni natta Cô ấy trở thành phát thanh viên N4 御社はどこにありますか Onsha wa doko ni arimasu ka Công ty bạn ở đâu? N4 挙式はいつにしますか Kyoshiki wa itsu ni shimasu ka Tổ chức lễ khi nào? N4 熱があるみたい Netsu ga aru mitai Hình như tôi bị sốt N4 窓が閉まりました。 Mado ga shimarimashita. Cửa sổ đóng lại. N4 あ、めがね外したまま走っちゃった A, megane hazushita mama hashicchatta A, tôi chạy mà quên chưa tháo kính