Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
全員、同様の反応を示した
Zen’in douyou no hannou o shimeshita
Tất cả đều có phản ứng giống nhau
N5
共同生活が始まった
Kyoudou seikatsu ga hajimatta
Cuộc sống chung đã bắt đầu
N5
助詞の使い方一つで意味が変わる
Joshi no tsukaikata hitotsu de imi ga kawaru
Nghĩa thay đổi chỉ với một cách dùng trợ từ
N5
勉強に集中できる環境が大事だ
Benkyou ni shuuchuu dekiru kankyou ga daiji da
Môi trường có thể tập trung học rất quan trọng
N5
医学の進歩は目覚ましい
Igaku no shinpo wa mezamashii
Sự tiến bộ của y học thật đáng chú ý
N5
医療器械が不足してる
Iryou kikai ga fusoku shiteru
Thiết bị y tế đang thiếu
N5
十分に休息を取って
Juubun ni kyuusoku o totte
Hãy nghỉ ngơi đầy đủ
N5
参加は先着順に限り、先着順
Sanka wa senchakujun ni kagiri senchakujun
Tham gia giới hạn theo thứ tự đến
N5
台風で交通が混乱してる
Taifuu de koutsuu ga konran shiteru
Giao thông hỗn loạn vì bão
N5
台風で街が荒廃した
Taifuu de machi ga kouhai shita
Thành phố bị tàn phá vì bão
N5
国家の安全保障は最重要課題だ
Kokka no anzen hoshou wa sai juuyou na kadai da
An ninh quốc gia là vấn đề quan trọng nhất
N5
国家の安全保障は最重要課題だ
Kokka no anzen hoshou wa sai juuyou kadai da
An ninh quốc gia là vấn đề quan trọng nhất
N5
国民の義務を果たす
Kokumin no gimu o hatasu
Thực hiện nghĩa vụ công dân
N5
地震で大きな損害が出た
Jishin de ookina songai ga deta
Động đất gây thiệt hại lớn
N5
地震の瞬間、強い恐怖を感じた
Jishin no shunkan, tsuyoi kyoufu o kanjita
Khoảnh khắc động đất tôi cảm thấy sợ hãi dữ dội
N5
地震の被害状況を把握した
Jishin no higai joukyou o haaku shita
Tôi nắm tình hình thiệt hại động đất
N5
学生の集団で行進した
Gakusei no shuudan de koushin shita
Chúng tôi diễu hành theo nhóm sinh viên
N5
少子高齢化は日本の社会問題だ
Shoushi koureika wa Nihon no shakai mondai da
Già hóa dân số là vấn đề xã hội ở Nhật Bản
N5
履歴書に写真を付けて提出した
Rirekisho ni shashin o tsukete teishutsu shita
Tôi đã đính kèm ảnh vào CV và nộp
N5
川に沿った道を散歩するのが好き
Kawa ni sotta michi o sanpo suru no ga suki
Tôi thích đi dạo trên con đường dọc theo sông
N5
弾一発で的を射抜いた
Tama ippatsu de mato o inuita
Một viên đạn xuyên thủng mục tiêu
N5
彼は梅雨時期に旅行するのが好きじゃない
Kare wa tsuyu jiki ni ryokou suru no ga suki janai
Anh ấy không thích đi du lịch mùa mưa
N5
彼女、墓前に花を手向けた
Kanojo bomae ni hana o tamuketa
Cô ấy dâng hoa trước mộ
N5
彼女はそれぞれの問題に対して、違う解決策を出した
Kanojo wa sorezore no mondai ni taishite chigau kaiketsusaku o dashita
Cô ấy đưa giải pháp khác nhau cho từng vấn đề