Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 暖房をつけたけどまだ少し寒い Danbou o tsuketa kedo mada sukoshi samui Tôi đã bật sưởi nhưng vẫn còn hơi lạnh N4 暖房をつけて Danbou o tsukete Bật sưởi lên N4 最近いいドラマ見てる? Saikin ii dorama miteru? Dạo này có xem phim hay không? N4 最近ストレス溜まりすぎてやばい Saikin sutoresu tamarisugite yabai Dạo này tích tụ stress quá nhiều nguy hiểm N4 最近健康に気をつけています。 Saikin kenkou ni ki o tsuketeimasu. Gần đây tôi chú ý đến sức khỏe. N4 最近少し怠けてしまっている Saikin sukoshi namakete shimatte iru Dạo này tôi hơi lười N4 正午に会いましょう Shougo ni aimashou Hãy gặp nhau lúc 12 giờ trưa N4 残念ながら行けない Zannennagara ikenai Tiếc là tôi không thể đi N4 海に臨んだレストランで食事をした Umi ni nozonda resutoran de shokuji o shita Tôi đã ăn tối ở nhà hàng hướng ra biển N4 漫画が好きでたまらない Manga ga suki de tamaranai Tôi yêu manga vô cùng N4 生きるって簡単じゃない Ikiru tte kantan janai Sống không dễ N4 目が回ってきそう、もう飲みすぎ Me ga mawatte kisou, mou nomisugi Đầu tôi đang quay cuồng uống quá nhiều rồi N4 私の娘は3歳です Watashi no musume wa san sai desu Con gái tôi 3 tuổi N4 経験は何事にもプラスになる Keiken wa nanigoto ni mo purasu ni naru Kinh nghiệm luôn tích cực trong mọi việc N4 自由に描いていいよ Jiyuu ni egaite ii yo Cứ vẽ tự do N4 試合でライバルを倒した Shiai de raibaru o taoshita Đánh bại đối thủ trong trận đấu N4 試合に負けてかなりがっかりした Shiai ni makete kanari gakkari shita Tôi khá thất vọng khi thua trận N4 邪魔しないで Jama shinaide Đừng làm phiền N4 首が回らない Kubi ga mawaranai Tôi không quay cổ được N4 あいにくその日は予定があります Ainiku sono hi wa yotei ga arimasu Tiếc là ngày đó tôi có kế hoạch N4 あの時の自分はどうしようもなく憎かった Ano toki no jibun wa doushiyou mo naku nikukatta Lúc đó tôi ghét chính mình đến mức không chịu nổi N4 あの港町に行った Ano minato-chou ni itta Tôi đã đi thành phố cảng đó N4 お礼申し上げます Orei moushiagemasu Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn N4 この件の担当者は誰ですか Kono ken no tantousha wa dare desu ka Ai phụ trách vụ này?