Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 この本役に立つ Kono hon yaku ni tatsu Cuốn sách này hữu ích N4 この肉、十分煮えてるよ Kono niku juubun ni ete ru yo Thịt này chín rồi N4 この辺は不便だ Kono hen wa fuben da Khu vực này bất tiện N4 さて、どうしたものかと彼女は頭を抱えてしまった Sate dou shita mono ka to kanojo wa atama o kakaete shimatta Cô ấy thắc mắc làm gì đây và ôm đầu N4 それに反対する Sore ni hantai suru Tôi phản đối điều đó N4 なお検討中です Nao kentouchuu desu Vẫn đang xem xét N4 コーヒーの代わりにお茶を飲みます。 Koohii no kawari ni ocha o nomimasu. Tôi uống trà thay vì cà phê. N4 スーパーで袋をもらえますか。 Ii an ga ukabanai Chẳng nghĩ ra ý hay nào N4 テーブル拭いてから料理を並べて Teeburu fuite kara ryouri o narabete Lau bàn trước khi bày thức ăn N4 三時までに戻ってきて Sanji made ni modotte kite Hãy về trước ba giờ N4 人口が増えるにしたがって町もにぎやかになった Jinkou ga fueru ni shitagatte machi mo nigiyaka ni natta Dân số tăng lên thì thành phố cũng nhộn nhịp hơn N4 会場は8階にある Kaijou wa hakkai ni aru Địa điểm ở tầng 8 N4 哀れな気持ちになった Aware na kimochi ni natta Tôi đã thấy thương xót N4 外の音がよく聞こえる Soto no oto ga yoku kikoeru Nghe rõ âm thanh bên ngoài N4 夜が明けた Yoru ga aketa Trời đã sáng N4 家に帰ったら、すぐ寝ます。 Ie ni kaettara, sugu nemasu. Khi về nhà, tôi sẽ ngủ ngay. N4 山の方はとても涼しいです。 Natsuyasumi wa inaka de sugoshimashita Tôi đã trải qua kỳ nghỉ hè ở nông thôn N4 山を下った Yama o kudatta Tôi đã xuống núi N4 希望の虹が彼女の心にかかった Kibou no niji ga kanojo no kokoro ni kakatta Cầu vồng hy vọng hiện lên trong lòng cô ấy N4 彼、いつまでも彼女を待ってると誓った Kare itsumademo kanojo o matteru to chikatta Anh ấy thề sẽ đợi cô ấy mãi mãi N4 彼、その地震は夜に起こった Kare sono jishin wa yoru ni okotta Trận động đất xảy ra vào ban đêm N4 彼、会議は中止になりました Kare kaigi wa chuushi ni narimashita Cuộc họp đã bị hủy N4 彼からの返事を待ってる Kare kara no henji o matteru Tôi đang chờ phản hồi của anh ấy N4 彼が居てくれて安心した Kare ga ite kurete anshin shita Tôi yên tâm vì có anh ấy ở đây