Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 家族のそばにいるときが一番幸せだ Kazoku no soba ni iru toki ga ichiban shiawase da Tôi hạnh phúc nhất khi ở bên gia đình N4 年寄りの意見にも耳を傾けるべきだ Toshiyori no iken ni mo mimi o katamukeru beki da Nên lắng nghe ý kiến người lớn tuổi N4 彼、紙飛行機を飛ばして遊んだ Kare kami hikouki o tobashite asonda Anh ấy chơi phi cơ giấy N4 彼、脂肪分の多い食事を控えてる Kare shibou bun no ooi shokuji o hikaeteru Anh ấy đang hạn chế đồ ăn béo N4 彼、自分を殺すことばかり考えてる Kare jibun o korosu koto bakari kangaete ru Anh ấy chỉ nghĩ đến chuyện tự sát N4 彼との会話が続く Kare to no kaiwa ga tsuzuku Cuộc trò chuyện với anh ấy tiếp tục N4 彼と連絡取れた Kare to renraku toreta Tôi liên lạc được với anh ấy N4 彼と音楽を楽しむ Kare to ongaku o tanoshimu Tôi thưởng thức âm nhạc với anh ấy N4 彼の反対する声が日に日に強まってる Kare no hantai suru koe ga hi ni hi ni tsuyomatteru Sự phản đối anh ấy ngày càng mạnh N4 彼はわざと遅れたのか、それとも本当に間に合わなかったのか Kare wa waza to okureta no ka soretomo hontou ni maniawanakatta no ka Anh ấy cố tình trễ hay thật sự không kịp? N4 彼は初心者にしてはかなり上手だと思う Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou Với người mới thì khá giỏi N4 彼は台所で鼠を見たと騒いだ Kare wa daidokoro de nezumi o mita to sawoida Anh ấy gây ầm lên khi thấy chuột trong bếp N4 彼は新年を祝って家族と過ごした Kare wa shinnen o iwatte kazoku to sugoshita Anh ấy ăn mừng năm mới với gia đình N4 彼女、いつか彼と笑い合える日が来ると思ってる Kanojo itsuka kare to waraiaeru hi ga kuru to omotteru Cô ấy tin một ngày sẽ cười cùng anh ấy N4 彼女、多少の時間がかかることは了承済みだ Kanojo tashou no jikan ga kakaru koto wa ryoushouzumi da Cô ấy đã chấp nhận rằng sẽ tốn chút thời gian N4 彼女、子どもたちと一緒に公園へ行った Kanojo kodomotachi to issho ni kouen e itta Cô ấy đi công viên cùng bọn trẻ N4 彼女が家族を支えるために黙々と働き続けた姿に胸を打たれた Kanojo ga kazoku o sasaeru tame ni mokumoku to hataraki tsuzuketa sugata ni mune o utareta Xúc động trước hình ảnh cô ấy âm thầm làm việc vì gia đình N4 彼女との別れは辛いと言った Kanojo to no wakare wa tsurai to itta Cô ấy nói chia tay thật đau lòng N4 彼女との結婚式の節を祝った Kanojo to no kekkonshiki no setsu o iwatta Cô ấy ăn mừng cột mốc đám cưới N4 彼女との関係が深い Kanojo to no kankei ga fukai Quan hệ với cô ấy sâu sắc N4 彼女との電話が突然切れた Kanojo to no denwa ga totsuzen kireta Cuộc gọi với anh ấy bất ngờ bị cắt N4 彼女と二人で出かける計画を立てた Kanojo to futari de dekakeru keikaku o tateta Anh ấy lên kế hoạch đi chơi đôi với cô ấy N4 彼女と家内で食事した Kanojo to kanai de shokuji shita Tôi ăn cơm với vợ anh ấy N4 彼女はそのうち彼と結婚するつもりだ Kare Kanojo wa sonouchi kare to kekkon suru tsumori da Cô ấy dự định sẽ cưới anh ấy một ngày gần đây