Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼女女の興奮はピークに達して目が輝いてた
Kanojo kanojo no koufun wa piiku ni tasshite me ga kagayaiteta
Sự phấn khích của cô ấy đạt đỉnh và mắt sáng rực
N3
彼女女はパリに3ヶ月滞在してフランス語を習得した
Kanojo kanojo wa pari ni san kagetsu taizai shite furansugo o shuutoku shita
Cô ấy ở lại Paris 3 tháng và học tiếng Pháp
N3
彼女女は小麦粉でケーキを焼いた
Kanojo kanojo wa komugiko de keeki o yaita
Cô ấy nướng bánh với bột mì
N3
忘れないように書いておきます。
Wasurenai you ni kaite okimasu.
Tôi viết lại để không quên.
N3
恥ずかしくて顔が真っ赤になった
Hazukashikute kao ga makka ni natta
Tôi ngượng đến mức mặt đỏ bừng
N3
日本はワールドカップで優勝した
Nihon wa waarudokappu de yuushou shita
Nhật Bản đã vô địch World Cup
N3
書かなきゃいけない書類、溜まりすぎてやばい
Kakanakya ikenai shorui, tamarisugite yabai
Hồ sơ phải viết chất đống quá nguy
N3
最近、心の余裕がなくなってきている
Saikin, kokoro no yoyuu ga nakunatte kite iru
Dạo này tôi đang mất dần sự bình yên trong lòng
N3
次の角を左に曲がってください。
Sore wa tan’naru gokai datta
Đó chỉ là hiểu lầm
N3
母の偉大な愛にいつも感謝している
Haha no idai na ai ni itsumo kansha shite iru
Tôi luôn biết ơn tình yêu lớn lao của mẹ
N3
細かいことに気にしないで
Komakai koto ni ki ni shinaide
Đừng lo lắng về chi tiết nhỏ
N3
試験に合格できるかどうか心配です。
Shiken ni goukaku dekiru ka dou ka shinpai desu.
Tôi lo không biết có đậu kỳ thi không.
N3
諦めればそれまでだが挑戦してみたい
Akirame reba sore made da ga chousen shite mitai
Nếu bỏ cuộc là hết nhưng muốn thử
N3
貯金もう少し増やしたいんだけど
Chokin mou sukoshi fuyashitai n dakedo
Tôi muốn tăng tiết kiệm thêm một chút
N3
走りながら見てしまった、通り過ぎちゃった
Hashirinagara mite shimatta, toorisugichatta
Tôi nhìn thấy khi đang chạy và đã đi qua mất
N3
都会での暮らしにもだいぶ慣れた
Tokai de no kurashi ni mo daibu nareta
Tôi cũng khá quen với cuộc sống thành phố
N3
雨が降るかもしれないと思います。
Ame ga furu kamoshirenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có thể sẽ mưa.
N3
駅にいるから、ちょっと来て
Eki ni iru kara chotte kite
Tôi đang ở ga, qua đây đi
N3
鳥かごのドアを開けて鳥を放した
Tori kago no doa o akete tori o hanashita
Tôi mở cửa lồng và thả chim
N3
あいつ、馬鹿なのかな、それやったらダメって言ったのに
Aitsu, baka na no kana, sore yattara dame tte itta noni
Anh ta ngốc à? Tôi đã nói là đừng làm vậy mà
N3
あの子、可愛そうに虐待されてた
Ano ko kawaisou ni gyakutai sareta teta
Đứa bé tội nghiệp đó bị ngược đãi
N3
お引越しの際は、お手伝いします
Ohikoshi no sai wa otetsudai shimasu
Khi bạn chuyển nhà, tôi sẽ giúp
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N3
この分野での経験が買われてスカウトされた
Kono bunya de no keiken ga kawarete sukauto sareta
Tôi được tuyển mộ nhờ kinh nghiệm trong lĩnh vực này