Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼女女は医者になるまでに成長した
Kanojo kanojo wa isha ni naru made ni seichou shita
Cô ấy trưởng thành để trở thành bác sĩ
N3
彼女女は彼を墓に埋める覚悟を決めた
Kanojo kanojo wa kare o haka ni umeru kakugo o kimeta
Cô ấy đã chấp nhận rời xa anh ấy
N3
新しい掲示が出てるから、見ておいて
Atarashii keiji ga deteru kara mite oite
Có thông báo mới, xem qua đi
N3
新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない
Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai
Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn
N3
日本に来てから三年になります。
Yonaka ni me ga samete shimatta
Tôi đã thức giấc giữa đêm
N3
最近お腹の調子いまいちなんだよね
Saikin onaka no choushi imaichi nan da yo ne
Dạo này bụng tôi không khá lắm
N3
最近頭痛がひどくて困っています
Saikin zutsuu ga hidoite komatte imasu
Dạo này tôi bị đau đầu dữ dội và rất khó chịu
N3
母からの便りが届くのを楽しみにしてる
Haha kara no tayori ga todoku no o tanoshimi ni shite ru
Đang mong tin từ mẹ
N3
皆様のご協力をお願いいたします
Minasama no go kyouryoku o onegai itashimasu
Xin mọi người hợp tác
N3
窓の外にきれいな光景が広がってた
Mado no soto ni kirei na koukei ga hirogatteta
Quang cảnh đẹp trải ra ngoài cửa sổ
N3
見当がつかないって正直に言ったほうがまだマシだ
Kentou ga tsukanai tte shoujiki ni itta hou ga mada mashi da
Thà nói thật là không biết còn hơn
N3
遠くの寺が鐘を鳴らしているのが聞こえる
Tooku no tera ga kane o narashite iru no ga kikoeru
Nghe thấy ngôi chùa xa đánh chuông
N3
長男の彼が、家業を継ぐかどうか悩んでる
Chounan no kare ga kakyou o tsugu ka dou ka nayande ru
Anh ấy là con trai cả, đang phân vân có nên nối nghiệp
N3
AとBを比較した
A to B o hikaku shita
Tôi so sánh A và B
N3
ここ数年で彼の人気がだいぶ伸びた
Koko suunen de kare no ninki ga daibu nobita
Mấy năm gần đây độ nổi tiếng của anh ấy tăng nhiều
N3
この問題の範囲が広すぎてどこから手をつければいいか分からない
Kono mondai no han’i ga hiro sugite doko kara te o tsukereba ii ka wakaranai
Phạm vi vấn đề quá rộng không biết bắt đầu từ đâu
N3
こんなに暑いと息をするだけで苦しい
Konnani atsui to iki o suru dake de kurushii
Nóng thế này chỉ thở thôi đã mệt
N3
その問題について長く議論を重ねた
Sono mondai ni tsuite nagaku giron o kasaneta
Chúng tôi đã thảo luận rất lâu về vấn đề đó
N3
ちょっと見てこれ、めっちゃ面白くない?
Chotto mite kore, meccha omoshiroku nai?
Nhìn nè cái này, hay lắm đúng không?
N3
とんでもない、彼が犯人だなんて
Tondemonai kare ga hannin da nante
Không đời nào, anh ấy là thủ phạm
N3
まさか彼が犯人だったとは
Masaka kare ga hannin datta to wa
Ai ngờ anh ấy lại là thủ phạm
N3
ウイスキーを少しなら嗜む程度です
Uisukii o sukoshi nara tashinamu teido desu
Nhiều nhất tôi chỉ thưởng thức một chút whisky
N3
ドアを開けようとしました。
Doa o akeyou to shimashita.
Tôi đã cố mở cửa.
N3
ピアノを演奏する
Piano o ensou suru
Chơi piano