窓の外にきれいな光景が広がってた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtQuang cảnh đẹp trải ra ngoài cửa sổ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
窓
sou, su / mado, tenmado, kemudashi
cửa sổ, tấm kính, fenêtre
N5
外
gai, ge / soto, hoka, hazu.su, hazu.reru, to-
bên ngoài, extérieur, fuera
N3
光
kou / hika.ru, hikari
tia, ánh sáng, rayon
N3
景
kei
cảnh quan, tầm nhìn, phong cảnh
N4
広
kou / hiro.i, hiro.maru, hiro.meru, hiro.garu, hiro.geru
rộng, bao la, thoáng đãng
Ngữ pháp