長男の彼が、家業を継ぐかどうか悩んでる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy là con trai cả, đang phân vân có nên nối nghiệp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
長
chou / naga.i, osa
dài, lãnh đạo, cấp trên
N5
男
dan, nan / otoko, o
nam, homme, mâle
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N1
継
kei / tsu.gu, mama-
kế thừa, thành công, tiếp tục
N2
悩
nou / naya.mu, naya.masu, naya.mashii, nayami
rắc rối, lo lắng, đau đớn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ