Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 久しぶりに故郷に帰って懐かしい感じがした Hisashiburi ni kokyou ni kaette natsukashii kanji ga shita Tôi về quê sau một thời gian dài và cảm thấy nhớ nhung N3 会議の進行がスムーズで助かった Kaigi no shinkou ga sumuuzu de sukutta Tiến triển cuộc họp suôn sẻ thật may N3 何しろ時間がないから、先に結論を言うよ Nani shiro jikan ga nai kara saki ni ketsuron o iu yo Nói chung là không có thời gian, tôi nói kết luận trước N3 倒れた選手は床に伏したまま動かなかった Taoreta senshu wa yuka ni fushita mama ugokanakatta Vận động viên ngã nằm bất động trên sàn N3 僅かな違いを見分けるのは難しい Wazuka na chigai o miwakeru no wa muzukashii Khó phân biệt sự khác biệt nhỏ N3 刑事ドラマを見るのが好きでよく録画してる Keiji dorama o miru no ga suki de yoku rokuga shiteru Tôi thích phim hình sự, hay ghi hình N3 努力したものの結果は思ったほど良くなかった Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt N3 参加者を二つのグループに分ける Sankasha o futatsu no guruupu ni wakeru Chia người tham gia thành hai nhóm N3 合計金額は税込みで8500円になります Goukei kingaku wa zeikomi de hassengohyaku en ni narimasu Tổng cộng gồm thuế là 8500 yên N3 夜、毛布にくるまって本を読むのが好きだ Yoru moufu ni kurumatte hon o yomu no ga suki da Thích đọc sách cuộn chăn đêm N3 子供たちは日に日に成長している Kodomotachi wa hi ni hi ni seichou shite iru Bọn trẻ đang lớn lên từng ngày N3 幕が下りた瞬間、涙が止まらなかった Maku ga orita shunkan namida ga tomaranakatta Khoảnh khắc màn sập xuống tôi không cầm được nước mắt N3 彼、この芸術の起源をたどる旅に出た Kare kono geijutsu no kigen o tadoru tabi ni deta Anh ấy đi hành trình truy tìm nguồn gốc nghệ thuật này N3 彼、もうこれ以上努力しても無駄だって思い詰めてた Kare mou kore ijou doryoku shite mo muda da tte omoitsumete ta Anh ấy nghĩ nỗ lực thêm cũng vô ích N3 彼、ボールを投げて犬と遊んだ Kare booru o nagete inu to asonda Anh ấy ném bóng chơi với chó N3 彼、信号が青に変わるまで待った Kare shingou ga ao ni kawaru made matta Anh ấy đợi đèn xanh N3 彼、川に小さな生き物を見つけた Kare kawa ni chiisana ikimono o mitsuketa Anh ấy tìm thấy sinh vật nhỏ ở sông N3 彼、無意識に顔を殴ってしまった Kare muishiki ni kao o nagutte shimatta Vô tình anh ấy đấm vào mặt N3 彼、隣人の犬が憎いくらい吠える Kare rinjin no inu ga nikui kurai hoeru Con chó hàng xóm sủa đến phát ghét N3 彼が来ると思っていた。ところが、来なかった Kare ga kuru to omotte ita tokoro ga konakatta Tôi tưởng anh ấy đến, nhưng không đến N3 彼との縁がなかったってことか Kare to no en ga nakatta tte koto ka Có phải duyên với anh ấy chưa đến? N3 彼とばったり会った Kare to battari atta Tôi tình cờ gặp anh ấy N3 彼の意見を参考にプランを立てた Kare no iken o sankou ni puran o tateta Anh ấy lập kế hoạch dựa trên ý kiến anh ấy N3 彼の特徴は一目見ただけでわかる Kare no tokuchou wa hitome mita dake de wakaru Đặc trưng của anh ấy nhìn một cái là biết