Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
日光浴は健康に良いとされている
Nikkouyoku wa kenkou ni yoi to sarete iru
Tắm nắng được coi là tốt cho sức khỏe
N3
最終電車に乗り遅れた彼は駅で途方に暮れていた
Saishuu densha ni noriokureta kare wa eki de tohou ni kurete ita
Anh ấy lỡ chuyến cuối và bơ vơ ở ga
N3
本人に直接聞いてみないと分からない
Honnin ni chokusetsu kiite minai to wakaranai
Không hỏi trực tiếp người đó thì không biết được
N3
毎月の電気代を節約したい
Maitsuki no denki dai o setsuyaku shitai
Tôi muốn tiết kiệm hóa đơn điện hàng tháng
N3
環境の保護は私たち全員の責任だ
Kankyou no hogo wa watashitachi zen’in no sekinin da
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của tất cả chúng ta
N3
第二次世界大戦は1939年に始まった
Dainiji sekai taisen wa 1939 nen ni hajimatta
Thế chiến II bắt đầu năm 1939
N3
粗末な服なのに、なんであんなに魅力的に見えるんだろう
Somatsu na fuku na nonu nande anna ni miryokuteki ni mierun darou
Mặc đồ giản dị mà sao quyến rũ thế nhỉ?
N3
自然の中にいると落ち着く
Shizen no naka ni iru to ochitsuku
Ở trong thiên nhiên giúp tôi bình tĩnh
N3
食品添加物について
Shokuhin tenkabutsu ni tsuite
Về phụ gia thực phẩm
N3
高校生の息子の進学について話し合った
Koukousei no musuko no shingaku ni tsuite hanashiatta
Chúng tôi đã nói chuyện về việc học lên của con trai
N3
あの時、勉強しておけばよかったと後悔してる
Ano toki benkyou shite okeba yokatta to koukai shite ru
Hối hận vì đã không học lúc đó
N3
この作品の形態が独特で目を引く
Kono sakuhin no keitai ga dokutoku de me o hiku
Hình thức tác phẩm này độc đáo
N3
この商品の広告を見たことがありますか
Kono shouhin no koukoku o mita koto ga arimasu ka
Bạn đã thấy quảng cáo sản phẩm này chưa?
N3
まだ始めたばかりなのにかなり上達していて驚いた
Mada hajimeta bakari nanoni kanari joutatsu shite ite odoroita
Mới bắt đầu mà tiến bộ nhiều nên ngạc nhiên
N3
データを分析した結果、新製品の需要が見えてきた
Deeta o bunseki shita kekka, shinseihin no juyou ga mitekita
Phân tích dữ liệu cho thấy nhu cầu sản phẩm mới
N3
データを分析した結果、明確な傾向が見えた
Deeta o bunseki shita kekka, meikaku na keikou ga mieta
Phân tích dữ liệu cho thấy xu hướng rõ ràng
N3
予防接種は病気の予防に効果的だ
Sesshu yobou wa byouki no yobou ni kouka teki da
Tiêm chủng hiệu quả trong việc phòng bệnh
N3
今日の成功はこれまでの苦労のおかげだ
Kyou no seikou wa kore made no kurou no okage da
Thành công hôm nay là nhờ những khó khăn trước đây
N3
依然として状況が変わらない
Izen toshite joukyou ga kawaranai
Tình hình vẫn không thay đổi
N3
先生の指導のおかげで上達しました
Sensei no shidou no okage de joutatsu shimashita
Tôi tiến bộ nhờ sự hướng dẫn của giáo viên
N3
前と比べるとはるかに良くなった
Mae to kuraberu to haruka ni yoku natta
So với trước tốt hơn nhiều
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N3
単語を暗記するのに時間がかかった
Tango o anki suru no ni jikan ga kakakatta
Mất thời gian để ghi nhớ từ vựng
N3
反抗期ってやっぱり存在しますよね
Hankouki tte yappari sonzai shimasu yo ne
Giai đoạn nổi loạn thật sự tồn tại nhỉ