最終電車に乗り遅れた彼は駅で途方に暮れていた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy lỡ chuyến cuối và bơ vơ ở ga
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N3
乗
jou, shou / no.ru, -no.ri, no.seru
cưỡi, sức mạnh, phép nhân
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
駅
eki
nhà ga, gare, estación
N3
途
to / michi
tuyến đường, lối đi, con đường
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính