Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女は大きなミスを小さな努力に分けることで乗り越えた Kanojo wa ookina misu o chiisana doryoku ni wakeru koto de norikoeta Cô ấy vượt qua bằng cách chia lỗi lớn thành nỗ lực nhỏ N3 彼女は山の頂上で手を広げて大自然を感じた Kanojo wa yama no choujou de te o hirogete daishizen o kanjita Cô ấy dang rộng tay trên đỉnh núi và cảm nhận thiên nhiên N3 彼女は彼に対して反抗的になった Kanojo wa kare ni taishite hankouteki ni natta Cô ấy trở nên phản kháng với anh ấy N3 彼女は斜めの視点で物事を見るようにしてる Kanojo wa naname no shiten de monogoto o miru you ni shite ru Cô ấy cố nhìn sự vật từ góc xiên N3 彼女は毎日体重を測って健康管理を徹底してる Kanojo wa mainichi taijuu o hakatte kenkou kanri o tettei shite ru Cô ấy cân mỗi ngày và quản lý sức khỏe nghiêm ngặt N3 彼女は毎朝牛乳を飲んで栄養を摂ってる Kanojo wa maiasa gyuunyuu o nonde eiyou o totte ru Cô ấy uống sữa mỗi sáng để bổ sung dinh dưỡng N3 彼女は生涯の同志だと言った Kanojo wa shougai no doushi da to itta Anh ấy nói cô ấy là bạn đời N3 彼女は血管が詰まりかけてると医者に言われた Kanojo wa kekkan ga tsumarikakete ru to isha ni iwareta Bác sĩ nói mạch máu cô ấy đang bắt đầu tắc N3 彼女は長女として責任を果たした Kanojo wa choujo toshite sekinin o hatashita Cô ấy đã hoàn thành trách nhiệm con gái cả N3 彼女は長年の知恵を活かして問題を解決した Kanojo wa naganen no chie o kashite mondai o kaiketsu shita Cô ấy giải quyết vấn đề bằng khôn ngoan nhiều năm N3 彼女は離婚後に新たな人生を歩み始めた Kanojo wa rikon go ni arata na jinsei o ayumihajimeta Cô ấy bắt đầu cuộc sống mới sau ly hôn N3 後で後悔しても後の祭りだと言ったよね Atode koukai shite ato no matsuri da to itta yo ne Bạn nói rồi đúng không, hối hận sau cũng muộn N3 必ず成功してみせる Kanarazu seikou shite miseru Tôi nhất định sẽ thành công N3 急な雨で試合が中止になることになった Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy N3 成年になったらできること増える Seinen ni nattara dekiru koto fueru Khi đến tuổi thành niên có thể làm được nhiều thứ hơn N3 敵に降伏する Teki ni koufuku suru Đầu hàng kẻ thù N3 時間があれば参加します。 Jikan ga areba sanka shimasu. Nếu có thời gian tôi sẽ tham gia. N3 時間があれば参加します。 Jikan ga areba sanka shimasu. Nếu có thời gian tôi sẽ tham gia. N3 最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない? Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé N3 本を引用する Hon o inyou suru Trích dẫn sách N3 災害に備えて食料を蓄えておく Saigai ni sonaete shokuryou o takuwaete oku Hãy dự trữ lương thực để chuẩn bị cho thiên tai N3 病気を予防するために、運動してる Byouki o yobou suru tame ni undou shiteru Tôi tập thể dục để phòng bệnh N3 病気を防ぐには予防が何より大事 Byouki o fusegu ni wa yobou ga nani yori daiji Để phòng bệnh phòng bệnh là quan trọng nhất N3 私は子供の頃からギターという楽器を弾いている Watashi wa kodomo no koro kara Gitaa to iu gakki o hiite iru Tôi chơi guitar từ nhỏ