Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼女は彼女の要求に応じた
Kare wa kanojo no youkyuu ni oujita
Anh ấy đáp ứng yêu cầu của cô ấy
N5
彼女は料理の質をさらに高めた
Kare Kanojo wa ryouri no shitsu o sarani takameta
Cô ấy nâng chất lượng món ăn hơn nữa
N5
彼女は映画スターに憧れてる
Kanojo wa eiga sutaa ni akogareru
Cô ấy ngưỡng mộ ngôi sao điện ảnh
N5
彼女は田んぼで稲を植え始めた
Kanojo wa tanbo de ine o uehajimeta
Cô ấy bắt đầu cấy lúa ở ruộng
N5
彼女は興奮して眠れなかった
Kanojo wa koufun shite nemurenakatta
Cô ấy hưng phấn không ngủ được
N5
彼女は衣料品のセールに行った
Kanojo wa iryouhin no seeru ni itta
Cô ấy đi đại hạ giá quần áo
N5
彼女は身も詰まる思いをしながら働いた
Kanojo wa mi mo tsumaru omoi o shinagara hataraita
Cô ấy làm việc trong áp lực nghẹt thở
N5
彼女は週末をのんびり過ごすのが好きだ
Kanojo wa shuumatsu o nonbiri sugosu no ga suki da
Cô ấy thích thong thả qua cuối tuần
N5
彼女は階段を上りながら話しかけてきた
Kanojo wa kaidan o noborinagara hanashikakete kita
Cô ấy vừa leo cầu thang vừa nói chuyện
N5
彼女は首に金の輪をかけてる
Kare Kanojo wa kubi ni kin no wa o kake teru
Cô ấy đeo vòng vàng ở cổ
N5
彼女女は堅い考えを持ってる
Kanojo kanojo wa katai kangae o motteru
Cô ấy có cách nghĩ cứng nhắc
N5
文化は国によって違います
Bunka wa kuni ni yotte chigaimasu
Văn hóa khác nhau tùy quốc gia
N5
文章を書き直しました。
Bunshou o kakinaoshimashita.
Tôi đã viết lại câu.
N5
新しい習慣を始めました。
Atarashii shuukan o hajimemashita.
Tôi bắt đầu thói quen mới.
N5
旅行の準備をしています。
Ryokou no junbi o shiteimasu.
Tôi đang chuẩn bị chuyến đi.
N5
明日は雪が降るそうです
Ashita wa yuki ga furu sou desu
Nghe nói ngày mai tuyết rơi
N5
明日までに宿題を出さなければなりません。
Ashita made ni shukudai o dasanakereba narimasen.
Tôi phải nộp bài tập trước ngày mai.
N5
昨夜は久しぶりにぐっすり眠れた
Sakuya wa hisashiburi ni gussuri nemureta
Đêm qua tôi ngủ say lần đầu sau một thời gian dài
N5
昨日、宿題をしてから寝ました。
Kinou, shukudai o shite kara nemashita.
Hôm qua tôi ngủ sau khi làm bài tập.
N5
昨日は勉強しすぎました。
Kinou wa benkyou shi sugimashita.
Hôm qua tôi học quá nhiều.
N5
朝ご飯を食べてから学校へ行きます
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu
Tôi đi học sau khi ăn sáng
N5
来月は寒いです。
Raigetsu wa samui desu.
Tháng tới trời lạnh.
N5
来週は暇です。
Raishuu wa hima desu.
Tuần tới tôi rảnh.
N5
松の木が風に揺れている
Matsu no ki ga kaze ni yurete iru
Cây thông đang lay trong gió