彼女は身も詰まる思いをしながら働いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy làm việc trong áp lực nghẹt thở
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
身
shin / mi
ai đó, một người, địa vị xã hội của một người.
N2
詰
kitsu, kichi / tsu.meru, tsu.me, -zu.me, tsu.maru, tsu.mu
đóng gói, sát, ép chặt
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N3
働
dou / hatara.ku
công việc, (kokuji), travailler
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ながら
nagara
Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ thể thực hiện, gắn với gốc động từ, nghĩa là vừa làm việc này vừa làm việc khác
N4
〜ながらも
nagara mo
Chỉ sự tương phản giữa hai ý, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là mặc dù hoặc tuy vậy
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính