Câu
Cấp độ: N5

しかけてきた

Kana: かのじょは かいだんを のぼりながら はなしかけてきた Romaji: Kanojo wa kaidan o noborinagara hanashikakete kita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy vừa leo cầu thang vừa nói chuyện

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は階段を上りながら話しかけてきた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan