彼女は田んぼで稲を植え始めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bắt đầu cấy lúa ở ruộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
田
den / ta
cánh đồng lúa, cánh đồng lúa, rizière
N1
稲
tou, te / ine, ina-
cây lúa, plant de riz, planta de arroz
N2
植
shoku / u.eru, u.waru
cây, chậu cây, cây trồng
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜始める
hajimeru
Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính