Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
ちょっと休みましょう。
Chotto yasumimashou.
Chúng ta nghỉ một chút nhé.
N4
なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね
Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne
À ra vậy nên bạn đến trễ
N4
まもなく発車します
Mamonaku hassha shimasu
Tàu sắp khởi hành
N4
もっとゆっくり話してほしいです。
Motto yukkuri hanashite hoshii desu.
Tôi muốn bạn nói chậm hơn.
N4
ガソリンの値段が上がった
Gasorin no nedan ga agatta
Giá xăng tăng
N4
ダイヤの指輪を買ってプロポーズしたい
Daiya no yubiwa o katte puropoozu shitai
Tôi muốn mua nhẫn kim cương cầu hôn
N4
ドアが自動的に閉まりました。
Mou gaman dekinai
Tôi không thể chịu được nữa
N4
一度やってみたい
Ichido yattemitai
Tôi muốn thử một lần
N4
人によって考え方が違います。
Hito ni yotte kangaekata ga chigaimasu.
Cách suy nghĩ khác nhau tùy người.
N4
今あるもので十分だ
Ima aru mono de juubun da
Cái có bây giờ đủ rồi
N4
今夜は星がめちゃくちゃきれい
Konya wa hoshi ga meccha kirei
Đêm nay sao đẹp kinh khủng
N4
便利なら、このアプリを使います。
Benri nara, kono apuri o tsukaimasu.
Nếu tiện lợi, tôi sẽ dùng ứng dụng này.
N4
僕はそう思わない
Boku wa sou omowanai
Tôi không nghĩ vậy
N4
右側に窓があります。
Yuki ga ichimen o masshiro ni ootta
Tuyết phủ trắng khắp nơi
N4
嘘ばっかりだ
Uso bakkari da
Chỉ toàn nói dối
N4
大体うまくいった
Daitai umaku itta
Nhìn chung thì ổn
N4
子供におもちゃを買ってやった
Kodomo ni omocha o katte yatta
Tôi mua đồ chơi cho con
N4
彼、いつの間にか彼女のことを好きになってた
Kare itsunomanika kanojo no koto o suki ni natteta
Không biết từ lúc nào anh ấy đã thích cô ấy
N4
彼、うっかりして約束を忘れちゃった
Kare ukkari shite yakusoku o wasurechatta
Anh ấy vô tình quên mất cuộc hẹn
N4
彼、どうしても彼女の連絡先を聞きたかった
Kare doushitemo kanojo no renrakusaki o kikitakatta
Anh ấy bằng mọi cách muốn xin liên lạc của cô ấy
N4
彼、まるで夢みたいな一日だった
Kare marude yume mitai na ichinichi datta
Đó là một ngày như mơ
N4
彼、昨夜はぐっすり眠れたって
Kare sakuya wa gussuri nemuretatte
Anh ấy nói đêm qua ngủ ngon
N4
彼、試合に負けてがっかりしてた
Kare shiai ni makete gakkari shite ta
Anh ấy thất vọng vì thua
N4
彼のせいで部屋が汚されちゃった
Kare no sei de heya ga yogosarechattá
Phòng bị bẩn vì anh ấy