Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 三時までに戻ってきて Sanji made ni modotte kite Hãy về trước ba giờ N4 人口が増えるにしたがって町もにぎやかになった Jinkou ga fueru ni shitagatte machi mo nigiyaka ni natta Dân số tăng lên thì thành phố cũng nhộn nhịp hơn N4 会場は8階にある Kaijou wa hakkai ni aru Địa điểm ở tầng 8 N4 哀れな気持ちになった Aware na kimochi ni natta Tôi đã thấy thương xót N4 外の音がよく聞こえる Soto no oto ga yoku kikoeru Nghe rõ âm thanh bên ngoài N4 夜が明けた Yoru ga aketa Trời đã sáng N4 家に帰ったら、すぐ寝ます。 Ie ni kaettara, sugu nemasu. Khi về nhà, tôi sẽ ngủ ngay. N4 山の方はとても涼しいです。 Natsuyasumi wa inaka de sugoshimashita Tôi đã trải qua kỳ nghỉ hè ở nông thôn N4 山を下った Yama o kudatta Tôi đã xuống núi N4 希望の虹が彼女の心にかかった Kibou no niji ga kanojo no kokoro ni kakatta Cầu vồng hy vọng hiện lên trong lòng cô ấy N4 彼、いつまでも彼女を待ってると誓った Kare itsumademo kanojo o matteru to chikatta Anh ấy thề sẽ đợi cô ấy mãi mãi N4 彼、その地震は夜に起こった Kare sono jishin wa yoru ni okotta Trận động đất xảy ra vào ban đêm N4 彼、会議は中止になりました Kare kaigi wa chuushi ni narimashita Cuộc họp đã bị hủy N4 彼からの返事を待ってる Kare kara no henji o matteru Tôi đang chờ phản hồi của anh ấy N4 彼が居てくれて安心した Kare ga ite kurete anshin shita Tôi yên tâm vì có anh ấy ở đây N4 彼ちょっと変じゃない? Kare chotto hen janai? Anh ấy hơi lạ không? N4 彼に贈り物をした Kare ni okurimono o shita Tôi đã tặng anh ấy quà N4 彼の目が厳しい Kare no me ga kibishii Ánh mắt anh ấy nghiêm khắc N4 彼はお金持ちだ Kare wa okanemochi da Anh ấy giàu N4 彼は何か心配しているように見える Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó N4 彼は何も言わずに立ち去った Kare wa nanimo iwazu ni tachi satta Anh ấy đi mà không nói gì N4 彼は初デートで彼女を映画に連れてった Kare wa hajimete deeto de kanojo o eiga ni tsuretetta Anh ấy đưa cô ấy đi xem phim ở buổi hẹn đầu N4 彼は医者に診てもらった Kare kare wa isha ni mitemoratta Anh ấy được bác sĩ khám N4 彼は大切なものを失った Kare wa taisetsu na mono o ushinatta Anh ấy mất thứ quan trọng