Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼は途中で諦めた、だけど彼女は諦めなかった Kare wa tochuu de akirameta dakedo kanojo wa akiramenakatta Anh ấy bỏ cuộc giữa chừng nhưng cô ấy không bỏ cuộc N4 彼らが先に着いた Karera ga saki ni tsuita Họ đến trước N4 彼女、新しい命を産むために彼女はあらゆる準備を整えた Kanojo atarashii inochi o umu tame ni kanojo wa arayuru junbi o totonoeta Cô ấy chuẩn bị mọi thứ để mang một sinh linh mới N4 彼女、涙を流して彼に謝った Kanojo namida o nagashite kare ni ayamatta Cô ấy khóc và xin lỗi anh ấy N4 彼女、涙を流しながら謝った Kanojo namida o nagashinagara ayamatta Cô ấy vừa khóc vừa xin lỗi N4 彼女から離れたくないと言った Kanojo kara hanaretaku nai to itta Cô ấy nói không muốn rời xa anh ấy N4 彼女のことがたまらなく好きらしい Kanojo no koto ga tamaranaku suki rashii Có vẻ cô ấy yêu anh ấy đến nghẹt thở N4 彼女の務めは終わった Kanojo no tsutome wa owatta Nghĩa vụ cô ấy đã xong N4 彼女の向かいに座った Kanojo no mukai ni suwatta Cô ấy ngồi đối diện anh ấy N4 彼女の想いが彼に伝わった Kanojo no omoi ga kare ni tsutawatta Tình cảm cô ấy đã truyền đến anh ấy N4 彼女の意をくんで、動くことにした Kanojo no i o kunde ugoku koto ni shita Tôi quyết hành động cân nhắc ý cô ấy N4 彼女の教えが今の私を作った Kanojo no oshie ga ima no watashi o tsukutta Lời dạy cô ấy tạo nên tôi N4 彼女はきれいな花が咲いてるのを見て立ち止まった Kanojo wa kirei na hana ga saiteru no o mite tachidomatta Cô ấy dừng lại xem hoa đẹp đang nở N4 彼女はこんなに長い間待った Kanojo wa konnani nagai aida matta Cô ấy đợi lâu như thế này N4 彼女はアフリカに行ったことがある Kanojo wa afurika ni itta koto ga aru Cô ấy đã từng đến châu Phi N4 彼女は古い布を使って美しいパッチワークを作った Kanojo wa furui nuno o tsukatte utsukushii patchiwaaku o tsukutta Cô ấy dùng vải cũ làm patchwork đẹp N4 彼女は夕飯に温かいスープを作った Kanojo wa yuumesh ni atatakai suupu o tsukutta Cô ấy nấu súp nóng cho bữa tối N4 彼女は学の道を究めたいって Kanojo wa manabu no michi o kiwametai tte Cô ấy muốn nghiên cứu sâu học vấn N4 彼女は彼の死を悼んだ Kanojo Kanojo wa kare no shi o itanda Cô ấy thương tiếc cái chết của anh ấy N4 彼女は様々な経験をしてきた Kanojo wa samazama na keiken o shite kita Cô ấy đã có nhiều kinh nghiệm N4 彼女は脂っこい食事を控えてる Kanojo wa aburakkoi shokuji o hikaete ru Cô ấy đang hạn chế đồ ăn béo N4 彼女は遅れてすみませんと言った Kare Kanojo wa okurete sumimasen to itta Cô ấy xin lỗi vì đến trễ N4 彼女女は彼に再びチャンスを与えることにした Kanojo kanojo wa kare ni futatabi chansu o ataeru koto ni shita Cô ấy quyết cho anh ấy cơ hội khác N4 新しい仲間が増えました Atarashii nakama ga fuemashita Tôi có thêm những người bạn mới