Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 旅行の前にホテルを予約しておきます。 Ryokou no mae ni hoteru o yoyaku shite okimasu. Tôi đặt khách sạn trước chuyến đi. N4 日記をつけてしまう Nikki o tsukete shimau Cuối cùng tôi cũng viết nhật ký N4 早く起きるのが苦手です。 Hayaku okiru no ga nigate desu. Tôi không giỏi dậy sớm. N4 昨日、家に誰もいなかった Kinou, ie ni dare mo inakatta Hôm qua không có ai ở nhà N4 昼休みにランチ行こう Hiruyasumi ni ranchi ikou Đi ăn trưa trong giờ nghỉ trưa N4 時間がないから、もう計画を潰そう Jikan ga nai kara mou keikaku o tsubusou Không còn thời gian, hủy kế hoạch N4 最初は何も知らなかった Saisho wa nanimo shiranakatta Lúc đầu tôi không biết gì cả N4 注射を打ってもらった Chuusha o utte moratta Tôi đã được tiêm N4 港が見えた Minato ga mieta Tôi thấy cảng N4 牛肉は高いですが、とてもおいしいです。 Kyou wa umi ga odayaka da Hôm nay biển lặng N4 犬が噛んだ Inu ga kanda Con chó cắn N4 犯罪のない世界なんてありえない Hanzai no nai sekai nante arienai Một thế giới không có tội phạm là không thể N4 私はまだ日本へ行ったことがありません。 Watashi wa mada nihon e itta koto ga arimasen. Tôi vẫn chưa từng đi Nhật. N4 私もお手伝い致しましょう Watashi mo otetsudai itashimashou Tôi cũng muốn giúp N4 美味しいスープ作った Oishii suupu tsukutta Tôi đã nấu súp ngon N4 背中を掻いてほしいの Senaka o kaite hoshii no Gãi lưng giùm đi N4 葉が落ちる Ha ga ochiru Lá rơi N4 虫が嫌いだ Mushi ga kirai da Tôi ghét côn trùng N4 親に話して Oya ni hanashite Hãy nói với bố mẹ N4 走ったのに電車に間に合わなかった Hashitta noni densha ni maniawanakatta Dù đã chạy vẫn lỡ chuyến tàu N4 道を尋ねた Michi o tazuneta Tôi đã hỏi đường N4 駅で迷ってしまったので、出口を教えてもらった Eki de mayotte shimatta node deguchi o oshiete moratta Tôi lạc ở ga, được chỉ lối ra N4 駅の向こうに高いビルが建ってる Eki no mukou ni takai biru ga tatteru Có toà nhà cao bên kia ga N4 15分の休憩を取りましょう Juugofun no kyuukei o torimashou Nghỉ giải lao 15 phút nha