Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女はそっと部屋を出た
Kanojo wa sotto heya o deta
Cô ấy lặng lẽ rời phòng
N4
彼女は仏の顔をした人だと言った
Kanojo wa hotoke no kao o shita hito da to itta
Anh ấy nói cô ấy có gương mặt hiền từ
N4
彼女は休みの日は家族とゆっくり過ごしてる
Kanojo wa yasumi no hi wa kazoku to yukkuri sugoshite ru
Cô ấy dành ngày nghỉ từ từ với gia đình
N4
彼女は子供を産みたいと言った
Kanojo wa kodomo o umitai to itta
Cô ấy nói muốn có con
N4
彼女は宅急便で荷物を受け取った
Kanojo wa takuhaibin de nimotsu o uketotta
Cô ấy nhận hàng qua chuyển phát nhanh
N4
彼女は家族との時間を何よりも大切にしている
Kanojo wa kazoku to no jikan o nani yori mo taisetsu ni shite iru
Cô ấy trân trọng thời gian với gia đình trên hết
N4
彼女は少なくとも1時間待った
Kanojo wa sukunakutomo ichijikan matta
Cô ấy đợi ít nhất 1 giờ
N4
彼女は新しい靴が気に入ったようだ
Kanojo wa atarashii kutsu ga ki ni itta you da
Có vẻ cô ấy thích đôi giày mới
N4
彼女は新興企業での仕事を選んだ
Kanojo wa shinkou kigyou de no shigoto o eranda
Cô ấy chọn làm việc ở startup
N4
彼女は日本文字の歴史を調べてる
Kanojo wa nihon moji no rekishi o shirabeteru
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chữ Nhật
N4
彼女は空が澄み切ってると言った
Kanojo wa sora ga sumikiretteru to itta
Cô ấy nói trời trong vắt
N4
彼女は窓辺の塵を丁寧に払った
Kanojo wa madobe no chiri o teinei ni haratta
Cô ấy lau sạch bụi bên cửa sổ cẩn thận
N4
彼女は髪に櫛を抜くように滑らかに通した
Kanojo wa kami ni kushi o nuku you ni nameraka ni tooshita
Cô ấy chải tóc một cách trơn tru
N4
彼女を紹介します
Kanojo o shoukai shimasu
Tôi sẽ giới thiệu cô ấy
N4
彼女女は東京生まれだと言った
Kanojo kanojo wa toukyou umare da to itta
Cô ấy nói cô ấy sinh ở Tokyo
N4
悪い習慣はきっぱり断つべきだ
Warui shuukan wa kippari tatsu beki da
Nên cắt đứt thói quen xấu một cách dứt khoát
N4
新しい下着買った
Atarashii shitagi katta
Tôi đã mua đồ lót mới
N4
新聞社で働いてる
Shinbun sha de hataraiteru
Tôi làm ở toà soạn báo
N4
日本の経済が伸びてる
Nihon no keizai ga nobiteru
Kinh tế Nhật đang phát triển
N4
日本語が前より分かるようになりました。
Nihongo ga mae yori wakaru you ni narimashita.
Tôi đã có thể hiểu tiếng Nhật hơn trước.
N4
日本語で手紙を書けるようになりました。
Nihongo de tegami o kakeru you ni narimashita.
Tôi đã có thể viết thư bằng tiếng Nhật.
N4
日記を書き始める
Nikki o kaki hajimeru
Tôi bắt đầu viết nhật ký
N4
明日は試験だ
Ashita wa shiken da
Ngày mai có thi
N4
明日出席できる?
Ashita shusseki dekiru?
Ngày mai có thể tham dự không?