Câu
Cấp độ: N4

をした言った

Kana: かのじょは ほとけの かおを した ひとだと いった Romaji: Kanojo wa hotoke no kao o shita hito da to itta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy nói cô ấy có gương mặt hiền từ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は仏の顔をした人だと言った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan