Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 時代劇が好き Jidaigeki ga suki Tôi thích phim cổ trang N4 景色を一望できる Keshiki o ichibou dekiru Có thể ngắm toàn cảnh N4 東洋医学って興味ある? Touyou igaku tte kyoumi aru? Bạn có hứng thú với y học phương đông không? N4 泥棒が家に入った Dorobou ga ie ni haitta Tên trộm vào nhà N4 特急券買った Tokkyuuken katta Tôi mua vé tốc hành N4 皆で公園に行った Minna de kouen ni itta Mọi người đi công viên N4 私は日本へ行ったことがあります。 Watashi wa nihon e itta koto ga arimasu. Tôi đã từng đi Nhật. N4 空気が蒸し暑くて、何もする気にならない Kuuki ga mushiatsukute nanimo suru ki ni naranai Không khí ngột ngạt, không muốn làm gì N4 細かい説明は省いて、要点だけ話して Komakai setsumei wa habuite, youten dake hanashite Bỏ qua giải thích chi tiết và chỉ nói những điểm chính N4 背中が痛い Senaka ga itai Tôi đau lưng N4 試験の復習をした Shiken no fukushuu o shita Tôi đã ôn bài cho kỳ thi N4 途中で腕が折れた Tochuu de ude ga oreta Tôi bị gãy tay giữa đường N4 遅刻した理由は? Chikoku shita riyuu wa? Lý do đi muộn là gì? N4 電車に忘れ物した Densha ni wasuremono shita Tôi bỏ quên đồ trên tàu N4 頬杖つきながら話してる彼、ちょっと可愛い Hoozue tsuki nagara hanashiteru kare chotto kawaii Anh ấy tựa cằm nói chuyện trông dễ thương N4 みんなの意見がやっとまとまった Minna no iken ga yatto matomatta Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất N4 チーム内で協調性が必要だ Chiimu nai de kyouchousei ga hitsuyou da Cần sự phối hợp trong đội N4 一度に全部は無理だ Ichido ni zenbu wa muri da Một lần làm hết là không thể N4 不注意に因る事故が多い Fuchuui ni yoru jiko ga ooi Nhiều tai nạn do bất cẩn N4 両方とも試した Ryouhoutomo tameshita Tôi đã thử cả hai N4 事務所に通って Jimusho ni kayotte Tôi đi đến văn phòng N4 交通事故が起きた Koutsuu jiko ga okita Đã xảy ra tai nạn giao thông N4 今夜、星を見に行こう Konya hoshi o mi ni ikou Tối nay đi xem sao N4 今夜の宿、取ってある Konya no yado totte aru Tôi đã đặt chỗ ở đêm nay