Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼はわざと遅れたのか、それとも本当に間に合わなかったのか
Kare wa waza to okureta no ka soretomo hontou ni maniawanakatta no ka
Anh ấy cố tình trễ hay thật sự không kịp?
N4
彼は初心者にしてはかなり上手だと思う
Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou
Với người mới thì khá giỏi
N4
彼は台所で鼠を見たと騒いだ
Kare wa daidokoro de nezumi o mita to sawoida
Anh ấy gây ầm lên khi thấy chuột trong bếp
N4
彼は新年を祝って家族と過ごした
Kare wa shinnen o iwatte kazoku to sugoshita
Anh ấy ăn mừng năm mới với gia đình
N4
彼女、いつか彼と笑い合える日が来ると思ってる
Kanojo itsuka kare to waraiaeru hi ga kuru to omotteru
Cô ấy tin một ngày sẽ cười cùng anh ấy
N4
彼女、多少の時間がかかることは了承済みだ
Kanojo tashou no jikan ga kakaru koto wa ryoushouzumi da
Cô ấy đã chấp nhận rằng sẽ tốn chút thời gian
N4
彼女、子どもたちと一緒に公園へ行った
Kanojo kodomotachi to issho ni kouen e itta
Cô ấy đi công viên cùng bọn trẻ
N4
彼女が家族を支えるために黙々と働き続けた姿に胸を打たれた
Kanojo ga kazoku o sasaeru tame ni mokumoku to hataraki tsuzuketa sugata ni mune o utareta
Xúc động trước hình ảnh cô ấy âm thầm làm việc vì gia đình
N4
彼女との別れは辛いと言った
Kanojo to no wakare wa tsurai to itta
Cô ấy nói chia tay thật đau lòng
N4
彼女との結婚式の節を祝った
Kanojo to no kekkonshiki no setsu o iwatta
Cô ấy ăn mừng cột mốc đám cưới
N4
彼女との関係が深い
Kanojo to no kankei ga fukai
Quan hệ với cô ấy sâu sắc
N4
彼女との電話が突然切れた
Kanojo to no denwa ga totsuzen kireta
Cuộc gọi với anh ấy bất ngờ bị cắt
N4
彼女と二人で出かける計画を立てた
Kanojo to futari de dekakeru keikaku o tateta
Anh ấy lên kế hoạch đi chơi đôi với cô ấy
N4
彼女と家内で食事した
Kanojo to kanai de shokuji shita
Tôi ăn cơm với vợ anh ấy
N4
彼女はそのうち彼と結婚するつもりだ
Kare Kanojo wa sonouchi kare to kekkon suru tsumori da
Cô ấy dự định sẽ cưới anh ấy một ngày gần đây
N4
彼女はまだ外国の文化を十分理解できているとは言い切れない
Kanojo wa mada gaikoku no bunka o juubun rikai dekite iru to wa ikiirenai
Cô ấy nói chưa thể nói rằng hiểu đầy đủ văn hóa nước ngoài
N4
彼女はもっと時間があれば何でもできると信じてる
Kanojo wa motto jikan ga areba nandemo dekiru to shinjite ru
Cô ấy tin rằng có thêm thời gian sẽ làm được mọi thứ
N4
彼女はもっと高みを目指して頑張り続けてる
Kanojo wa motto takami o mezashite ganbari tsuzukete ru
Cô ấy tiếp tục phấn đấu hướng đến đỉnh cao hơn
N4
彼女は危険な場所を除いて安全な道を選んだ
Kanojo wa kiken na basho o nozoite anzen na michi o eranda
Cô ấy chọn đường an toàn loại trừ chỗ nguy hiểm
N4
彼女は寮での共同生活を通じて友達の大切さを学んだ
Kanojo wa ryou de no kyoudouseikatsu o tooshite tomodachi no taisetsusa o mananda
Cô ấy học được giá trị tình bạn qua cuộc sống ký túc xá
N4
彼女は少しでも時間があれば本を読むようにしてる
Kanojo wa sukoshi demo jikan ga areba hon o yomu you ni shite ru
Cô ấy cố đọc sách khi có chút thời gian
N4
彼女は怠けることなく毎日勉強を続けた
Kanojo wa namakeru koto naku mainichi benkyou o tsuzuketa
Cô ấy tiếp tục học mỗi ngày không lười biếng
N4
彼女は料理の粒が残らないように丁寧に混ぜた
Kanojo wa ryouri no tsubu ga nokoranai you ni teinei ni mazeta
Cô ấy khuấy cẩn thận để không còn hạt
N4
彼女は明後日のコンサートに行く予定だ
Kanojo wa asatte no konsaato ni iku yotei da
Cô ấy dự định đi xem hòa nhạc vào ngày kia