Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女は核となる問題を回避し続けてきた
Kanojo wa kaku to naru mondai o kaihi shitsuzukete kita
Cô ấy liên tục tránh né vấn đề cốt lõi
N4
彼女は父の次に社長の席を継ぐことになった
Kanojo wa chichi no tsugi ni shachou no seki o tsugu koto ni natta
Cô ấy sẽ kế thừa vị trí giám đốc từ cha
N4
彼女は第二次世界大戦について祖母から話を聞いた
Kanojo wa dainiji sekaitaisen ni tsuite sobo kara hanashi o kiita
Cô ấy nghe bà kể chuyện về Thế chiến thứ hai
N4
彼女は茶色の財布を落としてすごく探した
Kanojo wa chairo no saifu o otoshite sugoku sagashita
Cô ấy làm rơi ví màu nâu và tìm kiếm rất nhiều
N4
彼女は長時間通勤に耐えかねて引っ越すことにした
Kanojo wa choujikan tsuukin ni taekanete hikkosu koto ni shita
Cô ấy chịu không nổi commute dài và quyết định chuyển nhà
N4
彼女は鳥を放って自由にさせた
Kanojo wa tori o hanatte jiyuu ni saseta
Cô ấy thả con chim cho tự do
N4
急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない
Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai
Nếu không nhanh có thể trễ hẹn
N4
意外とその映画は面白かった
Igai to sono eiga wa omoshirokatta
Bất ngờ là phim đó hay
N4
故人を偲ぶ会を開く予定です
Kojin o shinosobu kai o hiraku yotei desu
Sẽ tổ chức buổi tưởng nhớ người đã khuất
N4
日本へ行くなら京都を見たほうがいいよ
Nihon e iku nara Kyoto o mita hou ga ii yo
Nếu đi Nhật nên thăm Kyoto
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N4
明日は晴れるといいですね。
Ashita wa hareru to ii desu ne.
Hy vọng ngày mai trời nắng.
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
N4
最後に大事な歯を抜くことになった
Saigo ni daiji na ha o nuku koto ni natta
Cuối cùng tôi đã phải nhổ một chiếc răng quan trọng
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục
N4
最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな
Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana
Gần đây hơi mệt không biết có sao không
N4
来月、新しい家族を迎える予定です
Raigetsu, atarashii kazoku o mukaeru yotei desu
Tháng sau chúng tôi sẽ đón thành viên mới trong gia đình
N4
来月、日本へ行く予定です。
Raigetsu, Nihon e iku yotei desu.
Tháng tới tôi dự định đi Nhật Bản.
N4
母は私に野菜を食べさせました。
Haha wa watashi ni yasai o tabesasemashita.
Mẹ bắt tôi ăn rau.
N4
毎年この季節になると桜の花が満開になる
Maitoshi kono kisetsu ni naru to sakura no hana ga mankai ni naru
Mỗi năm vào mùa này hoa anh đào nở rộ
N4
準備は必ず前日にやっておく
Junbi wa kanarazu zenjitsu ni yatte oku
Luôn chuẩn bị vào hôm trước
N4
祖母は若い頃、琴を弾いてたらしい
Sobo wa wakai koro koto o hiiteta rashii
Bà nội hồi trẻ chơi đàn koto
N4
私は先生に漢字を覚えさせられました。
Watashi wa sensei ni kanji o oboesaseraremashita.
Tôi bị giáo viên bắt nhớ kanji.
N4
経験を積めば積むほど上手くなる
Keiken o tsumeba tsumu hodo jouzu ni naru
Càng tích lũy kinh nghiệm càng giỏi