祖母は若い頃、琴を弾いてたらしい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBà nội hồi trẻ chơi đàn koto
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
祖
so
tổ tiên, người tiên phong, người sáng lập
N5
母
bo / haha, mo
mẹ, maman, mère
N3
若
jaku, nyaku, nya / waka.i, waka-, mo.shikuwa, mo.shi, mo.shikuha, goto.shi
trẻ, nếu, có lẽ
N1
頃
kei, kyou / koro, goro, shibara.ku
thời gian, khoảng, hướng tới
N1
琴
kin, gon / koto
đàn hạc, koto, koto
N1
弾
dan, tan / hi.ku, -hi.ki, hazu.mu, tama, haji.ku, haji.keru, tada.su, haji.kiyumi
viên đạn, tiếng vang, lật
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜らしい
rashii
Chỉ suy đoán dựa trên thông tin hoặc đặc điểm điển hình, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là nghe nói hoặc đúng kiểu
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính