Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 その格好可愛いね Sono kakkou kawaii ne Bộ đồ đó dễ thương nhỉ N5 みんなで協力した結果 Minna de kyouryoku shita kekka Kết quả của mọi người hợp lực N5 もう少し間隔を空けて Mou sukoshi kankaku o akete Hãy để khoảng cách rộng hơn N5 一生忘れない Isshou wasurenai Suốt đời không quên N5 一瞬で消えた Isshun de kieta Biến mất trong tích tắc N5 三人で行ったほうが絶対楽しい San’nin de itta hou ga zettai tanoshii Đi ba người chắc chắn vui hơn N5 上司から計画の承認をもらった Joushi kara keikaku no shounin o moratta Tôi đã được cấp trên phê duyệt kế hoạch N5 予想が外れた Yosou ga hazureta Dự đoán sai mất rồi N5 交渉を進める Koushou o susumeru Đẩy mạnh đàm phán N5 今年は厚い本を読む年にしたい Kotoshi wa atsui hon o yomu nen ni shitai Tôi muốn năm nay trở thành năm đọc sách dày N5 今日さ、居酒屋で飲んでたんだけど Kyou sa, izakaya de nonde tan dakedo Hôm nay tôi đang uống ở quán izakaya N5 今日は一日中、のんびり過ごしたい Kyou wa ichinichijuu, nonbiri sugoshitai Hôm nay tôi muốn cả ngày thư giãn N5 仕事を終える Shigoto o oeru Kết thúc công việc N5 仲間に入れて Nakama ni irete Cho tôi vào nhóm N5 会社の社員は約500名いる Kaisha no shain wa yaku gohyaku mei iru Công ty có khoảng 500 nhân viên N5 余り期待しないで見て Amari kitai shinaide mite Đừng kỳ vọng nhiều quá rồi xem N5 先生が優しく子供を診てくれた Sensei ga yasashiku kodomo o mite kureta Bác sĩ khám bé nhẹ nhàng N5 公園に人が集まってる Kouen ni hito ga atsumatteru Mọi người đang tụ tập ở công viên N5 共に頑張ろう Tomo ni ganbarou Cùng cố gắng nào N5 卵を割るのを手伝って Tamago o waru no o tetsudatte Giúp tôi đập trứng N5 双子の兄弟はいつもお揃いの服を着てる Futago no kyoudai wa itsu mo osoroi no fuku o kiteru Cặp anh em sinh đôi luôn mặc đồ giống nhau N5 夜の11時に帰宅した Yoru no juuichi-ji ni kitaku shita Tôi đã về nhà lúc 11 giờ đêm N5 子供の頃ビデオテープでよく映画を観た Kodomo no koro bideo teepu de yoku eiga o mita Hồi nhỏ tôi hay xem phim bằng băng video N5 学生団体がイベントを主催した Gakusei dantai ga ibento o shusai shita Nhóm sinh viên tổ chức sự kiện