Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 実際に彼が行った Jissai ni kare ga okonatta Thực ra anh ấy đã làm N5 家族に囲まれて幸せだ Kazoku ni kakomarete shiawase da Tôi hạnh phúc khi được gia đình bao quanh N5 寝る前に読書をしよう Neru mae ni dokusho o shiyou Tôi sẽ đọc sách trước khi ngủ N5 山道を進んだ Yamamichi o susunda Tôi tiến tục trên đường núi N5 島を支配した Shima o shihai shita Đã cai trị hòn đảo N5 川の岸に座る Kawa no kishi ni suwaru Ngồi bên bờ sông N5 巨大な岩が転がってる Kyodai na iwa ga korogatteru Có tảng đá khổng lồ đang lăn N5 常に最善を尽くしてる Tsuneni saizen o tsukushiteru Luôn cố gắng hết sức N5 庭に雑草が生えてきた Niwa ni zassou ga haetekita Cỏ dại đang mọc trong vườn N5 影響が大きい Eikyou ga ookii Ảnh hưởng lớn N5 彼、子供が部屋を散らかした Kare kodomo ga heya o chirakashita Đứa bé làm bừa bộn phòng N5 彼、製品に欠陥が見つかった Kare seihin ni kekkan ga mitsukatta Phát hiện lỗi trên sản phẩm N5 彼が審判を務めた Kare ga shinpan o tsutometa Anh ấy làm trọng tài N5 彼のお笑い動画が流行ってる Kare no owarai douga ga hayatteru Video hài của anh ấy đang trending N5 彼の会社は潰れた Kare no kaisha wa tsubureta Công ty anh ấy phá sản N5 彼の夢が実現した Kare no yume ga jitsugen shita Ước mơ của anh ấy thành hiện thực N5 彼の新しい小説が出版された Kare no atarashii shousetsu ga shuppan sareta Tiểu thuyết mới của anh ấy được xuất bản N5 彼の発言は誤解を招きやすい Kare no hatsugen wa gokai o maneki yasui Lời anh ấy dễ gây hiểu lầm N5 彼の緊張が解けた Kare no kinchou ga hodoketa Căng thẳng anh ấy tan biến N5 彼の要求に応じた Kare no youkyuu ni oujita Tôi đã đáp ứng yêu cầu của anh ấy N5 彼の言い方が微妙に嫌だった Kare no iikata ga bimyou ni iya datta Cách nói của anh ấy hơi khó chịu N5 彼の講演は2時間にも及んだ Kare no kouen wa nijiangan ni mo oyonda Bài giảng của anh ấy kéo dài 2 tiếng N5 彼の身長を聞いた Kare no shinchou o kiita Tôi đã hỏi chiều cao của anh ấy N5 彼は三時間勉強し続けました Kare wa sanjikan benkyou shi tsuzukemashita Anh ấy tiếp tục học trong ba giờ