Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 自転車で倒れた Jitensha de taoreta Tôi ngã xe đạp N5 荷物を受け取る Nimotsu o uketoru Nhận hành lý N5 裁判所に訴える Saibansho ni uttaeru Khởi kiện tại tòa án N5 裸足で砂浜を歩いた Hadashi de sunahama o aruita Tôi đi chân trần trên bãi biển N5 西洋文化に影響を受けた Seiyou bunka ni eikyou o uketa Tôi chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây N5 課程を修了した Katei o shuuryou shita Tôi đã hoàn thành khóa học N5 請求書を提出した Seikyuusho o teishutsu shita Tôi đã nộp hóa đơn N5 議長が発言した Gichou ga hatsugen shita Chủ tịch đã phát biểu N5 資本の増強が必要だ Shihon no zoukyou ga hitsuyou da Cần tăng vốn N5 身分を証明して Mibun o shoumei shite Chứng minh danh tính N5 近代的な建物 Kindai teki na tatemono Tòa nhà hiện đại N5 通信不通で連絡取れない Tsuushin futsuu de renraku torenai Mất liên lạc không liên lạc được N5 道徳の授業が始まる Doutoku no jugyou ga hajimaru Tiết học đạo đức bắt đầu N5 適度な休息が必要だ Tekido na kyuusoku ga hitsuyou da Tôi cần nghỉ ngơi vừa phải N5 遭難者を救助した Sounansha o kyuujo shita Tôi đã cứu người bị nạn N5 部屋が片付いた Heya ga katazuita Phòng đã dọn xong N5 部屋の温度調節に気をつけて Heya no ondo chousetsu ni ki o tsukete Chú ý điều chỉnh nhiệt độ phòng N5 部屋を整理した Heya o seiri shita Tôi đã dọn phòng N5 部屋を片付けて Heya o katazukete Dọn phòng N5 郵便局が閉まる前に、急いで行く Yuubinkyoku ga shimaru mae ni isoide iku Tôi đi nhanh trước khi bưu điện đóng cửa N5 重要な案件だから慎重に Juuyou na anken dakara shinchou ni Đây là vụ quan trọng nên cẩn thận N5 野菜を炒める音がキッチンから聞こえてくる Yasai o itameru oto ga kicchin kara kikoete kuru Nghe tiếng xào rau từ bếp N5 鏡で自分の顔を見た Kagami de jibun no kao o mita Tôi nhìn mặt mình trong gương N5 長期計画を練ってる Chouki keikaku o neteru Tôi đang soạn kế hoạch dài hạn