Từ
〜から
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttừ / vì
Câu
Câu liên quan
N4
分からない言葉があったら、辞書で調べます。
Wakaranai kotoba ga attara, jisho de shirabemasu.
Nếu có từ không hiểu, tôi tra trong từ điển.
N4
この店は安いし駅から近いです
Kono mise wa yasui shi eki kara chikai desu
Cửa hàng này rẻ và gần ga
N4
今から出かけるところです。
Ima kara dekakeru tokoro desu.
Tôi sắp ra ngoài rồi.
N4
雨が降りそうだから傘を持っていきます。
Ame ga furi sou da kara kasa o motte ikimasu.
Có vẻ trời sẽ mưa nên tôi mang ô.
N4
これから寒くなっていきます。
Kore kara samuku natte ikimasu.
Từ giờ sẽ lạnh dần.
N4
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N4
計画を立ててから始めます。
Keikaku o tatete kara hajimemasu.
Tôi sẽ bắt đầu sau khi lập kế hoạch.
N4
雨が降り始めたから急ごう
Ame ga furi hajimeta kara isogou
Trời bắt đầu mưa nên nhanh lên
N4
経験から多くを学びました。
Keiken kara ooku o manabimashita.
Tôi học được nhiều từ kinh nghiệm.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N4
〜てからでないと
te kara de nai to
Chỉ điều kiện bắt buộc phải làm trước, gắn với động từ dạng て, nghĩa là nếu chưa làm trước thì không thể
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích