Từ
する
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm
Câu
Câu liên quan
N4
日本語を勉強するのは楽しいです。
Nihongo o benkyou suru no wa tanoshii desu.
Học tiếng Nhật rất vui.
N4
勉強するのを忘れました。
Benkyou suru no o wasuremashita.
Tôi đã quên học.
N4
日本語を勉強するために辞書を買いました
Nihongo o benkyou suru tame ni jisho o kaimashita
Tôi mua từ điển để học tiếng Nhật
N4
毎日漢字を練習するようにしています。
Mainichi kanji o renshuu suru you ni shiteimasu.
Tôi cố luyện kanji mỗi ngày.
N4
もっと努力する必要があります。
Motto doryoku suru hitsuyou ga arimasu.
Tôi cần cố gắng hơn nữa.
N4
必ず成功するとは限りません。
Kanarazu seikou suru to wa kagirimasen.
Không phải lúc nào cũng thành công.
N4
来週旅行する予定があります。
Raishuu ryokou suru yotei ga arimasu.
Tôi dự định đi du lịch tuần sau.
N4
問題が解決するまで待ちます。
Mondai ga kaiketsu suru made machimasu.
Tôi sẽ đợi đến khi vấn đề được giải quyết.
N4
昨日より静かな気がする
Kinou yori shizuka na ki ga suru
Có vẻ yên tĩnh hơn hôm qua
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ようとする
you to suru
Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm
N4
〜たり〜たり
tari tari
Liệt kê hành động hoặc trạng thái như ví dụ, không phải danh sách đầy đủ, nghĩa là làm những việc như thế này thế kia
N4
〜ようにする
you ni suru
Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm
N4
〜に対して
ni taishite
Chỉ mục tiêu, hướng, thái độ hoặc sự tương phản đối với điều gì đó, gắn với danh từ, nghĩa là đối với hoặc liên quan đến
N4
〜ことにする
koto ni suru
Chỉ quyết định tự nguyện của người nói hoặc nhóm, gắn với động từ, nghĩa là quyết định làm
N4
〜とすると
to suru to
Chỉ giả thuyết dựa trên điều kiện giả định, gắn với câu, nghĩa là nếu vậy hoặc giả sử rằng