Từ
乗車
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđi tàu, lôi kéo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
停車
teisha
dừng lại (ví dụ, xe lửa)
N2
乗換
norikae
chuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
N2
乗り越し
norikoshi
đi qua (trạm của một người)
N2
歯車
haguruma
bánh răng, bánh có răng
N3
乗客
joukyaku
hành khách
N3
列車
ressha
tàu hỏa
N3
駐車
chuusha
đỗ xe
N3
乗せる
noseru
đặt lên, cho lên xe
Kanji