Từ
出勤
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđi làm, đi làm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
出
de
chảy ra, đến (đi) ra, tốt nghiệp (của)
N3
出合い
deai
một cuộc gặp gỡ
N3
出来事
dekigoto
sự việc xảy ra, sự kiện
N3
飛び出す
tobidasu
nhảy ra, lao ra ngoài, vọt ra
N4
思い出す
omoidasu
nhớ lại
N4
引き出し
hikidashi
ngăn kéo
N4
出発
shuppatsu
khởi hành
N4
輸出
yushutsusuru
xuất khẩu, đưa hàng ra nước ngoài
N4
出席
shusseki
sự có mặt, tham dự
Kanji