Từ
寝る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngủ, đi ngủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
寝かせる
nekaseru
cho đi ngủ, đặt nằm xuống, ủ lên men
N1
うたた寝
utatane
ngủ gật, chợp mắt, ngủ chốc lát
N2
朝寝坊
asanebou
ngủ quên, dậy muộn
N2
寝台
shindai
giường
N2
寝間着
nemaki
đồ ngủ, pyjama
N2
寝巻
nemaki
đồ ngủ, pyjama
N2
昼寝
hirune
ngủ trưa (ở nhà), ngủ trưa
N4
寝坊
nebou
ngủ quên, dậy muộn
N5
寝たほうがいい
neta hou ga ii
nên ngủ
Kanji