Từ
小切手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtséc, ngân phiếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
小父さん
ojisan
(hon.) quý ông trung niên, chú
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
小母さん
obasan
quý bà, người phụ nữ, thưa bà
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
勝手に
katteni
tùy tiện,
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
N2
区切る
kugiru
chấm câu, cắt đứt, đánh dấu
N2
小~
ko~
nhỏ ~
Kanji