Từ
払い込む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđặt cọc, nộp tiền vào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
飛び込む
tobikomu
nhảy vào, lao vào, đâm đầu vào
N2
払い戻す
haraimodosu
hoàn tiền, trả lại khoản tiền
N2
引っ込む
hikkomu
lùi lại, lún xuống, lõm vào
N2
酔っ払い
yopparai
người say rượu
N3
支払
shiharai
thanh toán
N3
支払う
shiharau
trả tiền, thanh toán
N3
申し込む
moushikomu
đăng ký, nộp đơn, đề nghị
N3
人込み
hitogomi
đám đông người
N4
払う
harau
trả tiền, gạt đi
Kanji