Từ
正義
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông lý, lẽ phải, chính nghĩa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
正確
seikaku
chính xác, chuẩn xác, đúng đắn
N3
正式
seishiki
chính thức, trang trọng
N3
義務
gimu
nghĩa vụ, trách nhiệm
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
不正
fusei
sự bất công, sự bất công
N3
正体
shoutai
bản chất thật
N3
正規
seiki
chính quy
N4
講義
kougi
bài giảng, buổi giảng
N4
正月
shougatsu
năm mới, tết dương lịch
Kanji