Từ
決まり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquy định, quyết định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
多数決
tasuuketsu
nguyên tắc đa số
N1
判決
hanketsu
phán quyết tư pháp, bản án, lời tuyên án, sắc lệnh
N1
否決
hiketsu
bác bỏ, phủ quyết, bị bác qua biểu quyết
N2
可決
kaketsu
phê duyệt, thông qua (ví dụ: kiến nghị, dự luật), thông qua
N3
解決
kaiketsu
giải quyết
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
決定
kettei
quyết định, xác định
N3
決行
kekkou
quyết tâm thực hiện
N4
決める
kimeru
quyết định, chọn
Kanji